Danh mục sản phẩm
Máy in hoá đơn EPSON TM-U220A(In 2 liên)
  • Máy in hoá đơn EPSON TM-U220A(In 2 liên)

  • Epson U220A
  • 19 2 21 40 bài đánh giá
  • Ứng dụng: Máy in dùng cho cửa hàng, ,nhà hàng, khách sạn ( khổ giấy K75-80cm)
    Máy in có phần cuộn 1 liên bên trong(phù hợp cho việc lưu chứng từMáy in hoá đơn siêu thị EPSON TM-U220A(In 2 liên)là sự kết hợp những tính năng ưu việt: thiết kế chắc chắn, mẫu mã đẹp, sang trọng, hợp thời trang
    + Tốc độ in nhanh nhất
    + Đặc tính dễ sử dụng, được ứng dụng rộng rãi tại những điểm bán lẻ, nhà hàng, bệnh viện và cơ quan hành chính.
    + Hỗ trợ in tiếng Việt.
    + EPSON nổi tiếng hơn hết chính là chất lượng vượt trội, sự tin cậy tuyệt đối và thao tác thuận lợi.
    + Máy in 2 liên (gồm 1 liên để đối chiếu và 1 liên giao khách hàng), cắt giấy tự động
  • 36 Tháng
  • 5,995,000 đ6,200,000 đ [Chưa bao gồm VAT]
  • Tặng thêm 1 ruy băng  2 màu chữ đỏ đen dùng cho máy

  • In báo giá Mua hàng
  • Xem chi tiết
  • Gọi mua hàng: (024)3555.3606 -(024)35666.555
MỰC DÙNG CHO MÁY 

Băng mực cho máy in EPSON TM220PB, PD, PA(đen)

Máy in hoá đơn  siêu thị EPSON TM-U220A(In 2 liên) là Máy in hoá đơn với chi phí thấp, hiệu quả cao, thao tác dễ dàng, tốc độ in nhanh, dễ lắp đặt. In được 2 màu đỏ và đen, rất phù hợp cho việc in bill thanh toán.
 
Máy in hiệu suất cao, chuẩn công nghiệp
Dễ sử dụng, độ tin cậy cao, vượt trội hơn máy in TM-U210 trước đây, chiếm lĩnh đa phần thị trường trên toàn thế giới.
Tính năng vượt trội
Máy in thế hệ mới TM-220 thừa hưởng những đặc tính nổi bật, được thiết kế cải tiến để thay thế dòng máy in TM-U210. Hơn thế nữa, do thiết kế bên ngoài gần như bằng nhau nên không cần phải thiết kế lại vị trí do đó việc thay đổi rất nhẹ nhàng.
Dễ dàng lắp đặt
Người dùng không cần phải bận tâm tới việc lắp giấy và rubăng. TM-U220 chỉ với thao tác đơn giản: mở nắp, bỏ giấy hay ru-băng vào và đóng nắp lại. Thế là bạn có thể tiếp tục công việc.
Tốc độ in nhanh hơn
Máy in TM-U220 in  với hiệu suất cao, nhanh hơn 30 % so với những máy in cùng loại. Người bán giải quyết việc in hóa đơn nhanh hơn.  Nhà bếp trong nhà hàng, khách sạn nhận được thực đơn một cách nhanh chóng.
Đa dạng hơn
TM-U220 phù hợp với nhiều thị trường và đa ứng dụng. Mỗi loại có những đặc tính mạnh riêng, thiết kế nhỏ gọn phù hợp ở những nơi bị giới hạn về không gian. Loại B có thể treo tường trong không gian nhỏ như nhà bếp. Hơn nữa cả 2 loại B và D cho phép lựa chọn độ rộng giấy cuộn với những kích thước như sau: 58, 69 hoặc 76 mm.
Quan tâm đến môi trường
 
Epson quan tâm đến tiêu chuẩn về môi trường xung quanh với các điểm chính như sau:
Tiết kiệm điện năng (tiết kiệm 25 % quá trình hoạt động, 60% ở chế độ chờ so với máy in TM-U210). 
1. Giảm tần suất hoạt động cho từng bộ phận. 
2. Không sử dụng hóa chất bị cấm cho những  nguyên liệu, vật tư và bao bì. 
3. Sử dụng giấy chất lượng cao, do đó dễ dàng tái sử dụng. Có thể lựa chọn  3 loại khổ giấy khác nhau để tránh lãng phí giấy.

 

Thư viện hình ảnh Máy in hoá đơn EPSON TM-U220A(In 2 liên)
Video

Thông số kỹ thuật

 Máy in hoá đơn siêu thị EPSON TM-U220A(In 2 liên)

Các thông số kỹ thuật của máy in EPSON TM_U220 
Phương pháp in 
9 Kim, in ma trận điểm 
In font 
7 x 9 / 9 x 9 
Số cột 
40 / 42 hoặc 33 / 35 
Kích thước ký tự (mm) 
1.2 (R) x 3.1 (C)/1.6 (R) x 3.1 (C) 
Đặc tính ký tự 
95 mẫu tự La Tinh , 37 ký tự quốc tế, 128 x 12 ký tự đồ họa 
Một số Font mặc định 
Trung Quốc, Thái Lan, Nhật, Hàn Quốc, Việt Nam 
Độ phân giải 
17.8/16 cpi hoặc 14.5/13.3 cpi 
Giao tiếp 
RS 232/ Bi-directional Parallel. Lựa chọn khác : USB, 10 Base -T I/F 
Bộ đệm dữ liệu 
4 KB hay 40 Bytes 
Tốc độ in 
4.7 lps ( 40 cột, 16 cpi ), 6.0 cpi ( 30 cột, 16 cpi ) 
Kích thước (mm)  Giấy 
57.5 ± 0.5, 69.5 ± 0.5, 76.0 ± 0.5, (R) x dia, 83.0 
Độ dày 
0.06 đến 0.085 
Số liên giấy 
1 bản gốc với 1 bản copy 
Ruybăng 
ERC – 38 ( Đen/ Đỏ, Tím , Đen) 
Tuổi thọ Ruybăng 
Tím : 4.000.000 ký tự, Đen: 3.000.000 ký tự 
Đen/Đỏ : 1.500.000 ký tự (Đen) / 750.000 ký tự (Đỏ) 
Nguồn 
AC Adapter 
Điện năng tiêu thụ 
31 KW 
Chức năng D.K.D 
2 driver 
Độ tin cậy 
MTBF : 180.000 giờ 
MCBF : 18.000.000 dòng 
Kích thước bên ngoài 
Loại A : 160 (R) x 286 (S) x 157.7 (C) 
Loại B : 160 (R) x 248 (S) x 138.5(C) 
Loại C : 160 (R) x 248 (S) x 138.5 (C) 
Trọng lượng 
Loại A : 2.7 Kg, loại B : 2.5Kg, Loại C : 2.3 Kg 
Chuẩn EMC 
VCCI lớp A, FCC lớp A, khối CE, AS / NZS 3548 lớp B 
Nguồn cung cấp 
Adapter AC 
Lựa chọn từ nhỡ máy 
Cảm nhận sensor 
Lựa chọn 
Đế treo tường WH – 10 
Tiêu chuẩn an toàn 
UL / CSA / TUV (EN60950) 

Tải driver : 

Catalogue

Sản phẩm cùng mức giá
    HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN(024)3.5553606 - (024)3.5553605 091.227.0988
    CÔNG TY TNHH TMDV và PTTT TÂN PHÁT GPKD số: 0102003818 do Sở KH & ĐT Thành phố Hà Nội cấp ngày 05 tháng 11 năm 2001